HomeThủ thuật máy tính

Hướng dẫn Cấu hình Mikrotik Router OS

Chặn truy cập vào Settings và Control Panel trên Windows 10
Cách thiết lập âm thanh mỗi khi khởi động Windows 10
Có nên dùng màn hình tivi làm màn hình máy vi tính?

Sử dụng Winbox để quản lý & cấu hình Mikrotik Rouster OS:
Tải Winbox từ link https://mikrotik.com/download

mikrotik

Winbox là tiện ích dung để cấu hình Mikrotik Router OS bằng giao diện đồ họa nhanh chống và đơn giản.
Trước tiên chúng ta cần đặt IP cho Mikrotik Router OS:
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 47

Sau đó mở Winbox và nhập địa chỉ IP vào:
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 48

Và đây là giao diện của cấu hình của Mikrotik
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 49

Cấu hình LAN-DHCP server trên Mikrotik Router OS

Trước tiên đổi tên Port để phân biệt cổng cho dể sử dụng
Vào Interface, nhấp đôi vào port cần sửa đổi
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 50

Thay đổi ở phần Name là xong
Cấu hình LAN cho Mikrotik
Vào IP-Address chọn Add
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 51
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 52
Address: IP Address GateWay và Network Mask
Network: Lớp mạng
Interface: Port Ethernet cấu hình LAN
Tương tự cho các cổng LAN còn lại

Cấu hình DHCP cho Mikrotik

Vào IP-DHCP Server-DHCP chon DHCP Setup
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 53

Chọn Port Ethernet cần cấu hình
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 54

Địa chỉ lớp mạng và Netmask
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 55

Địa chỉ gateway
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 56

Dãy địa chỉ IP Pool
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 57

DNS
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 58
Làm tương tự với những cổng còn lại

Cấu hình Load Balancing nhiều WAN

Cấu hình nhiều tài khoảng đường truyền:
– Cấu hình địa chỉ IP cho WAN tùy thuộc loại hình là PPPoE hoặc Static IP.
– Cấu hình PPPoE client.
Vào Interface- interface chọn Add new-PPPoE Client.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 59
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 60

Name: đặt tên cho cổng WAN1.
Interfaces: Chọn cổng WAN tương ứng.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 61

User + Password: tài khoản đường truyền ISP Wan 1.
Tương tự cấu hình với các cổng WAN tiếp theo.

Quy nhóm IP, ta cấu hình như sau:

Vào IP-Firewall-Address List.huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 62

– Cấu hình IP WAN và quy nhóm.
Với các đường truyền WAN phải xác định địa chỉ IP tĩnh và cấu hình Address list sử dụng chung một tên nhóm Address List cho các IP WAN trên các đường truyền khác nhau.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 63
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 64

Nat Masquerade cho các đường truyền WAN.
Vào IP-Firewall-NAT chon add.
Cấu hình NAT.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 65
Chain: Chọn srcnat .
Out. Interface: chọn tương ứng cho từng đường truyền WAN.

huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 66
Tại tab Action: chọn mục Action là masquerade.
Tiếp tục cấu hình tương ứng với các đường truyền WAN còn lại.

Cấu hình các quy tắc Mangle-Load Balancing

Vào IP- Firewall-Mangle chọn Add
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 67
Chain: chọn Prerouting (cơ chế định tuyến trước).
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 68
Src. : Nhóm địa chỉ IP source kết nối ra Internet (Local Address List).
Dst, : Nhóm địa chỉ WAN đường truyền.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 69
Action: chọn Accept.
Kết nối các Local với nhau.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 70
Tất các các lưu lượng từ Interface Local được phép kết nối tới WAN.

huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 71
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 72
Cách đánh dấu nhãn cho tất cả các kết nối từ bên ngoài.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 73
Chain: chọn cơ chế prerouting.
In. Interface: Interface sẽ kết nối từ ngoài vào Router.
Connection Mark: áp đặt đối với các kết nối chưa được đánh dấu.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 74
Action: chọn mark connection để tạo new mark.
New Connection Mark: đặt tên nhãn cho mark connection.
Tương tự như trên tạo các New Connection Mark cho các wan2, wan3,…

Tạo một chính sách định tuyến mới sẽ được nhảy tới:

huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 75
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 76
Action: chọn jump.
Jump target: đặt tên cho jump.
Cấu hình định tuyến cho upload gói tin từ kết nối được đánh dấu nhãn (từ Local ra WAN).
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 77
Áp đặt đối với các kết nối đã được đánh dấu.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 78
Nhóm địa chỉ IP Source
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 79
Đặt tên nhãn cho mark routing.
Tương ứng tạo các new routing mark ứng với các connection mark wan2, wan3, …

Cấu hình đánh dấu nhãn định tuyến cho các gói trả lời về router (internet vào WAN)

huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 80
Chain: chọn Output.
Connectoin Mark: áp đặt các kết nối được đánh dấu nhãn kết nối.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 81
Action: mark routing.
Gán nhãn mark routing tương ứng.
Tương tự tạo các cấu hình Output2, output3,… với các nhãn mark routing là wan2_traffic, wan3_traffic.

PCC chia lớp cho mỗi kết nối

huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 82
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 83
Chia 2 đường và số dư lựa chọn.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 84
Lựa chọn loại Dst. Address là tất cả các loại địa chỉ loại trừ địa chỉ local.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 85
Gán Connection mark.
Tương ứng với các kết nói còn lại.

 

Sau khi cấu hình xong ta có bản quy tắt mangle.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 86

Cấu hình Router – Cấu hình default router cho các IP WAN
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 87

Cấu hình Gateway Interface

Distance: thiết lập ưu tiên dự phòng khi một đường WAN gặp sự cố, đường có Distance nhỏ nhất sẽ được dùng để thay thế cho đường bị sự cố
Tương tự cấu hình cho các WAN khác
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 88
Tiếp theo cấu hình Default Router cho LoadBalancing.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 89
Gateway: cấu hình gateway Interface.
Distance: đặt Distance nhỏ nhất để ưu tiên chạy routing loadbalancing.
Routing Mark: gán mark routing.
Tương tự cấu hình cho các WAN mark routing khác.
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 90

 

Cấu hình DNS


Vào IP-DNS và cấu hình DNS như sau:
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 91

 

Cấu hình NAT PORT

Vào IP-Firewall-Nat chọn Add
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 92
Chain: dstnat
Protocol: chọn giao thức
Dst. Port: 456
In. Interface: cổng WAN mạng Internet
huong dan cau hinh mikrotik router os 3042 93
Action: chọn dst-nat tương ứng trong Chain
To Addresses: Chon Ip
To port: 465

COMMENTS

WORDPRESS: 0